tổn hại

  1. đgt. Làm hư hại, tổn thất lớn: hút thuốc làm tổn hại sức khoẻ tổn hại đến thanh danh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tổn hại
Hút thuốc lá gây tổn hại nghiêm trọng đến phổi.