tổn hại

Học thuật
Thân thiện
tổn hại

Hút thuốc lá gây tổn hại nghiêm trọng đến phổi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho bị hư hại, thiệt hại hoặc suy giảm về mặt vật chất, tinh thần hoặc sức khỏe: Hành động gây ra sự mất mát, hỏng hóc hoặc ảnh hưởng xấu.
    • Xâm phạm, làm thiệt hại đến danh dự, uy tín hoặc quyền lợi: Gây ra tác động tiêu cực đến những giá trị phi vật chất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hành vi xả rác bừa bãi tổn hại đến môi trường sống của chúng ta.
    • Những lời đồn thổicăn cứ có thể tổn hại nghiêm trọng đến thanh danh của một người.
    • Làm việc quá sức liên tục sẽ tổn hại đến sức khỏe về lâu dài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gây tổn hại": Nhấn mạnh hành vi chủ động dẫn đến thiệt hại. Thường dùng trong văn bản trang trọng hoặc pháp lý.

    • Hành vi phát tán thông tin sai lệch gây tổn hại đến lợi ích của cộng đồng.
  • "bị tổn hại": Diễn tả trạng thái chịu thiệt hại, bị ảnh hưởng xấu.

    • Sức khỏe của anh ấy bị tổn hại nghiêm trọng sau cơn bạo bệnh.
  • "tổn hại đến": Cụm giới từ chỉ đối tượng chịu tác động tiêu cực.

    • Việc khai thác tài nguyên bừa bãi tổn hại đến tương lai của thế hệ sau.
Biến thể từ gần giống
  • Tổn thất (danh từ): Sự mất mát, thiệt hại về vật chất, thường có thể đo đếm được.

    • Trận bão gây ra tổn thất lớn về tài sản.
  • Thiệt hại (danh từ): Sự hư hại, mất mát nói chung, thường dùng trong cả pháp lý đời sống.

    • Công ty phải bồi thường thiệt hại cho khách hàng.
  • Hư hại (động từ/danh từ): Trạng thái bị hỏng, không còn nguyên vẹn về mặt vật chất.

    • Máy móc bị hư hại do sử dụng lâu ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Làm hại: Gây ra điều xấu, hại (thường dùng trong phạm vi rộng).
  • Xâm hại: Gây thiệt hại, vi phạm một cách chủ ý (mang sắc thái mạnh hơn, thường dùng trong văn bản pháp luật).
  • Gây thiệt hại: Nhấn mạnh việc dẫn đến kết quả mất mát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "tổn hại" động từ đơn lẻ trong tiếng Việt, không cấu trúc tách rời như phrasal verb trong tiếng Anh. Các cụm từ thường gặp "gây tổn hại", "bị tổn hại").

Thành ngữ liên quan
  • "Tổn hại bạc triệu": Thành ngữ nhấn mạnh thiệt hại rất lớn về mặt vật chất, tiền bạc.

    • Vụ cháy đó đã gây tổn hại bạc triệu cho chủ cửa hàng.
  • "Tổn hại thanh danh": Cụm từ cố định chỉ việc làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến danh tiếng, nhân phẩm của một người.

    • Bài báo vu khống đó đã tổn hại thanh danh của vị giáo sư.
tổn hại

Hút thuốc lá gây tổn hại nghiêm trọng đến phổi.

  1. đgt. Làm hư hại, tổn thất lớn: hút thuốc làm tổn hại sức khoẻ tổn hại đến thanh danh.